Thống kê
  • Đang truy cập19
  • Hôm nay371
  • Tháng hiện tại10,125
  • Tổng lượt truy cập247,462

Chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy kéo

Thứ tư - 08/06/2016 03:23

Chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy kéo

Học sinh sau khi học xong chương trình đào tạo và nếu dự thi tốt nghiệp đạt sẽ được cấp bằng Trung cấp Chuyên nghiệp hệ chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô - máy kéo hệ Chính quy.
- Sau khi tốt nghiệp người học có thực hiện được các nhiệm vụ chính như: Công việc kỹ thuật tại các cơ sở lắp ráp, bảo trì và sửa chữa ô tô - máy kéo, các cơ sở sản xuất và kinh doanh về ô tô - máy kéo, ...
 
- Nội dung chương trình khóa học bao gồm: 
+ Những kiến thức chung: Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo;
+ Các học phần cơ sở: Anh văn chuyên ngành; vẽ kỹ thuật; vật liệu cơ khí; cơ lý thuyết; sức bền vật liệu; kỹ thuật nhiệt; dung sai và kỹ thuật đo; nguyên lý - chi tiết máy; kỹ thuật điện - điện tử; an toàn và môi trường công nghiệp;
+ Các học phần chuyên môn: Nguyên lý động cơ đốt trong; kết cấu động cơ đốt trong; lý thuyết ô tô - máy kéo; kết cấu ô tô - máy kéo; hệ thống điện ô tô - máy kéo; bảo dưỡng kỹ thuật ô tô - máy kéo; công nghệ sửa chữa ô tô - máy kéo; đồ án kết cấu ô tô - máy kéo; điều hoà không khí trên ô tô - máy kéo;
+ Thực hành nghề nghiệp: Thực tập nguội cơ bản; thực tập gò – hàn; thực tập động cơ đốt trong; thực tập pan động cơ xăng; thực tập pan động cơ Diesel; thực tập kết cấu ô tô - máy kéo; thực tập hệ thống điện ô tô - máy kéo;
+ Thực tập tốt nghiệp: Thực tập tại các garage; các công ty ô tô; các trạm bảo hành; các xí nghiệp,...
 
- Chương trình đào tạo ra các kỹ thuật viên trình độ Trung cấp chuyên nghiệp ngành công nghệ kỹ thuật ô tô - máy kéo, có kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp, có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm tự tìm việc làm, nâng cao dần và ổn định thu nhập. Đồng thời, người học có khả năng học tập lên bậc đào tạo cao hơn, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;
 
Ngoài ra, chương trình đảm bảo tính liên thông lên bậc học cao hơn cùng chuyên ngành hoặc chuyên ngành gần.
 

Khung chương trình đào tạo

TT NỘI DUNG THỜI GIAN
SỐ TIẾT/(GIỜ) ĐVHT
1 Các học phần chung 420 23
2 Các học phần cơ sở 480 31
3 Các học phần chuyên môn 525 29
4 Thực tập nghề nghiệp 390 9
5 Thực tập tốt nghiệp 400 8
Cộng (ĐVHT) 2275 100
 
 

Các học phần của chương trình và kế hoạch giảng dạy

TT Tên học phần Tổng số
tiết (giờ)/
ĐVHT
Phân bổ thời lượng dạy học (ĐVHT)
HK I
(LT/TH)
HK II
(LT/TH)
HK III
(LT/TH)
HK IV
(LT/TH)
I Các học phần chung 420/23 11/4 5/1 2/0 0/0
1 Giáo dục quốc phòng - An ninh 75/4   3/1    
2 Chính trị 75/5 5/0      
3 Giáo dục thể chất 60/3 2/1      
4 Ngoại ngữ 90/4 2/2      
5 Tin học 60/3 2/1      
6 Pháp luật 30/2   2/0    
7 Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 30/2     2/0  
II Các học phần cơ sở 480/31 10/1 14/0 6/0 0/0
1 Anh văn chuyên ngành 30/2   2/0    
2 Vẽ kỹ thuật 90/5 4/1      
3 Vật liệu cơ khí 45/3   3/0    
4 Cơ lý thuyết 45/3 3/0      
5 Sức bền vật liệu 45/3   3/0    
6 Kỹ thuật nhiệt 30/2   2/0    
7 Dung sai và kỹ thuật đo 45/3 3/0      
8 Nguyên lý - Chi tiết máy 60/4   4/0    
9 Kỹ thuật điện - điện tử 60/4     4/0  
10 An toàn và môi trường công nghiệp 30/2     2/0  
III Các học phần chuyên môn 525/29 1/1 3/1 12/2 7/2
1 Nguyên lý động cơ đốt trong 45/2 1/1      
2 Kết cấu động cơ đốt trong 75/4   3/1    
3 Lý thuyết ô tô 60/3       2/1
4 Kết cấu ô tô - máy kéo 75/4     3/1  
5 Hệ thống điện ô tô - máy kéo 75/5     5/0  
6 Bảo dưỡng kỹ thuật ô tô - máy kéo 45/3       3/0
7 Công nghệ sửa chữa ô tô - máy kéo 90/5     4/1  
8 Đồ án kết cấu ô tô - máy kéo 30/1       0/1
9 Điều hoà không khí trên ô tô - máy kéo 30/2       2/0
IV Thực tập nghề nghiệp 390/9 0/1 0/2 0/3 0/3
1 Thực tập nguội cơ bản 45/1 0/1      
2 Thực tập gò - hàn 45/1   0/1    
3 Thực tập động cơ đốt trong 60/1   0/1    
4 Thực tập kết cấu ô tô - máy kéo 60/1     0/1  
5 Thực tập pan động cơ xăng 90/2       0/2
6 Thực tập pan động cơ Diesel 90/2     0/2  
7 Thực tập hệ thống điện ô tô - máy kéo 60/1       0/1
V Thực tập tốt nghiệp 400/8       0/8
Tổng cộng (giờ/ĐVHT) 2275/100 22/7 22/4 20/5 7/13
Tổng số tuần 76 18 18 18 22
 
 

Thi tốt nghiệp

TT Môn thi Hình thức thi
(Viết, vấn đáp, thực hành)
Thời gian(phút)
I LÝ THUYẾT:    
  1- Chính trị. Viết 120
  2- Lý thuyết tổng hợp:
2.1- Kết cấu động cơ đốt trong.
2.2- Kết cấu ô tô - máy kéo.
2.3- Hệ thống điện ô tô - máy kéo.
2.4- Công nghệ sửa chữa ô tô - máy kéo.
Viết 120
II THỰC HÀNH: Thực hành 180
  1- Thực hành Pan động cơ xăng.
2- Thực hành Pan động cơ Diesel.
3- Thực hành kết cấu ô tô - máy kéo.
4- Thực hành hệ thống điện ô tô - máy kéo.
   
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây