Home » Bài 6 – Giáo trình Hán ngữ 1 – Học tiếng Trung cơ bản tại Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên | Thông tin có ích nhất về tiếng trung cơ bản

Bài 6 – Giáo trình Hán ngữ 1 – Học tiếng Trung cơ bản tại Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên | Thông tin có ích nhất về tiếng trung cơ bản

20 thoughts on “Bài 6 – Giáo trình Hán ngữ 1 – Học tiếng Trung cơ bản tại Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên | Thông tin có ích nhất về tiếng trung cơ bản”

  1. 第六課。生词,朋友,peng you,朋友,我有很多人朋友,中国朋友,zhong guo peng you,我有很多朋友,我有很多好朋友,坏朋友,huai peng you,坏人。男朋友,女的朋友,小朋友,好酒好友,祝你成功。zhu ni cheng gong,大成功。马到成功,ma dao cheng gong,助人为乐。zhuren wei le.乐土,le tu,乐意,le yi.人意,天意,乐观,le guan,乐音,le yin.乐音,音乐,yin yue.听音乐,可口可乐,ke kou ke le.你们好,我们。他们,她们,它们,ta men,它们,门口,门卫,men wei,门对,门牙,men ya,大门,前门,后门,走后门,zou hou men,同门,tong men,一门课,门徒,门徒,men tu.闪光,shan guang,闪开,shan kai.闭门,闭,闭口无言,bi kou wu yan.欢迎,欢迎,欢迎你们,北京欢迎你,bei jing huan ying ni.喜欢,我很喜欢你,我不喜欢你,欢喜,欢呼,huan hu.欢心,欢乐,欢快。迎头,坐,坐位,坐台,喝,茶,喝茶,渴,ke,我很渴,好茶,。我要喝水,喝咖啡 ,非,非法,非凡,fei fan.口是心非,kou xin shi fei.言行不一,点,

  2. Thay oi thay co the them chu phon the vao canh nhung tu gian the dk k ak cam on thay bai giang cua thay rat hay rat chuan nhung e song va lam viec o dai loan nen dung chu phon the

Leave a Reply

Your email address will not be published.