Home » CÁCH DÙNG TỪ 给 [gei] trong tiếng Trung | Tự học ngữ pháp giáo trình Hán ngữ | Thủ thuật đơn giản nhất về ngữ pháp tiếng trung

CÁCH DÙNG TỪ 给 [gei] trong tiếng Trung | Tự học ngữ pháp giáo trình Hán ngữ | Thủ thuật đơn giản nhất về ngữ pháp tiếng trung

14 thoughts on “CÁCH DÙNG TỪ 给 [gei] trong tiếng Trung | Tự học ngữ pháp giáo trình Hán ngữ | Thủ thuật đơn giản nhất về ngữ pháp tiếng trung”

  1. 1 他给我一杯奶茶。
    2 你给我本书吧。
    3 你的钱呢?给我吧。
    我给你买一个苹果手机。
    Cô xem giúp em có đúng không ạ.Em cảm ơn cô ❤

  2. 1 他买给我一杯奶茶。
    2 你给我这本书吧。
    3 你钱在哪儿? 给我吧。
    我卖给你一个Iphone手机。
    Cô chỉ cho e lượng từ của điện thoại là gì ạ .Mong cô sửa bài giúp e

  3. Vậy nếu em muốn nói, anh ấy dạy cho tôi tiếng Hán, em có thể nói 他给我教汉语được không ạ? Vì em thấy ng TQ hay nói 他教给我汉语

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *