Home » HÁN 2 | BÀI 16 – BẠN CÓ THƯỜNG XUYÊN ĐẾN THƯ VIỆN KHÔNG? | Tự học tiếng Trung Hán ngữ quyển 2 | Hướng dẫn hữu ích về giáo trình hán ngữ quyển 2

HÁN 2 | BÀI 16 – BẠN CÓ THƯỜNG XUYÊN ĐẾN THƯ VIỆN KHÔNG? | Tự học tiếng Trung Hán ngữ quyển 2 | Hướng dẫn hữu ích về giáo trình hán ngữ quyển 2

29 thoughts on “HÁN 2 | BÀI 16 – BẠN CÓ THƯỜNG XUYÊN ĐẾN THƯ VIỆN KHÔNG? | Tự học tiếng Trung Hán ngữ quyển 2 | Hướng dẫn hữu ích về giáo trình hán ngữ quyển 2”

  1. cô ẩn chữa bài tập 16,17 đi rùi ạ, em làm xong bài tập muốn so kết quả mà không thấy phần chữa bài nữa, hic hic

  2. 你常上网干什么?
    我常用手机上网查词典。
    我常用手机上网买东西。
    你们常上网干什么?
    晚上我常上网查资料。
    晚上我常上网查词典。
    晚上我常上网看电影。
    晚上我常在家看电影和电视。

  3. 现在,现在几点了,现在两点了,早上,上午,中午,下午,晚上,下午两点,今天下午两点,今天下午两点我去图书馆,时候,什么时候,现在是什么时候了,有时候,有时候我不知道我在做什么,我的时候你,不在的时候我很想你,跟,你跟谁去图书馆,我现在去图书馆,你跟我去好吗,一起,对不起,你跟我一起去,好吗,今晚你跟我一起去吃饭,好吗,今晚我们一起去吃饭,好吗,咱们,我们,咱们走i吧,咱们俩是好兄弟,常,常常,你常去图书馆吗,厂区,不常去,很少去,总,总是,我不常在那儿看书。我总在家看书,借,我常去图书馆看书,看。看书,我在那儿看书。我常在那儿看书。图书馆。借书,看书,换书,还书,今天我去图书馆看书。上网,你常上网干什么。我常上网买东西。茶。查词典,我常用手机上网查词典。我常用手机上网买东西。资料。电视。电视剧。电影。查资料,查词典。看电视。看电影。买东西。晚上我常上网看电视。在家。在家看电影,在家看电视,在家做饭。在家看电视剧。周末我常在家看电视剧。宿舍。休息。安静。我总在宿舍看书。有时候我在宿舍休息。我的宿舍很安静。超市。公园,我去超市买东西。星期六和星期日,我常跟朋友一起去超市买东西。有时候我去公园玩儿。

  4. Em cảm ơn Cô nhiều nhiều, nhờ Cô dạy rất chi tiết mà em có thể tự học tiếng trung ở nhà luôn ạ, Hy vọng kênh của Cô sẽ được nhiều sub, nhiều view ạ.

  5. 星期一 :我在家上网学韩语和看电视剧
    星期二:我在家上网学韩语和看书
    星期三,四,六 我在宿舍学习英语,看书 和跟朋友做饭。晚上我们去饭馆吃饭。我觉得比较高兴。
    星期日:我回家休息和跟爸爸妈妈去超市买东西。
    再见

  6. Cô giáo cho mình hỏi 多少 lúc thì đọc Duōshǎo lúc thì Duōshao
    晚上 wǎnshang hay là wǎnshàng. và nhiều từ nữa ạ. tại sao lại không thống nhất giữ nhiều tài liệu vậy nhỉ?

  7. Cô ơi cách làm câu 6 trong phần bài tập họ hỏi diễn đạt thành đoạn văn thì làm thế nào ạ . Mong cô giải thích giúp em với cảm ơn cô ạ

  8. May mắn quá ý ạ, mãi em mới tìm được kênh dạy giáo trình từng bài chứ mấy kênh kia toàn dạy 1 hay 2 bài rồi thôi ♥ Cảm ơn cô nhiều nhiều lắm ♥

  9. 第 十六课。 你常去图书馆吗?
    1 phó từ chỉ tần suất của động tác .
    2 cách dùng của 跟 gēn cùng với .
    3 cách dùng của “…. 的时候” thời gian của tình huống .
    Từ vựng.
    1 现在xiànzài
    现在几点了?
    现在两点。
    *早上zǎoshàng
    *上午shàngwǔ
    *中午zhōngwǔ
    *下午xiàwǔ
    下午两点
    今天下午两点。
    今天下午两点我去图书馆。
    *晚上wǎnshāng
    2 时候shíhòu
    *什么时候?
    现在是什么时候了?
    * 有时候。
    有时候我不知道🤷‍♂️我在做什么?
    *…. 的时候。 lúc/khi
    你不在的时候,我很想你。
    3 跟gēn
    A跟B+…:A cùng /với B …
    你跟谁去图书馆?
    我现在去图书馆, 你跟我去,好吗?
    4 一起。yīqǐ
    对不起。
    跟….一起…
    你跟我一起去,好吗?
    今晚你跟我一起去吃饭,好吗?
    今晚我们一起去吃饭,怎么样?
    5 咱们。zánmen
    咱们走吧。
    我们俩liǎ是好兄弟xiōngdì👬。
    6 常cháng
    你常去图书馆吗?
    常去.
    不常去
    很少去
    7 总zǒng
    总是我不在那儿看书。 我总在家看书。
    8 借jiè mượn ,vay
    我常去图书馆借书。 借钱。
    看书。
    我常在那儿看书。
    9 图书馆túshūguǎn
    * 借书
    *看书
    *换书
    *还书huánshū
    =》今天我去图书馆….
    10 上网shàngwǎng
    你常上网干什么?
    我常上网买东西。
    11 查chá
    查词典
    我常用手机上网查词典。
    我常用手机上网买东西。
    12 资料zīliào
    13电视 diànshì
    14 电视剧 diànshìjù
    15 电影diànyǐng
    16 上网
    查资料
    查词典
    看电影
    买东西
    =》 晚上我常上网。…
    17 在家zāijiā
    看电影
    看电视
    看电视剧
    做饭
    周末你常在家干什么?
    周末我常在家….
    18 宿舍sùshè
    我总在宿舍看书。
    有时候我在宿舍休息。
    我的宿舍很安静。
    19 休息xīuxi
    20 安静🤫ānjìng
    21 超市chāoshì
    去超市买东西。
    星期六和星期天我常跟朋友一起去超市买东西。
    22 公园gōngyuán
    有时候我去公园玩。
    END

  10. 10k sub rồi… Chúc mừng cô giáo nhé! Tiếng Trung ngày càng có tầm ảnh hưởng hơn và người soạn bài tâm huyết như cô thì không có nhiều. Thời gian và nỗ lực cô dành ra cho mỗi video sắp được đền đáp rồi ha… Còn học sinh như em thì được học miễn phí…😍

Leave a Reply

Your email address will not be published.