Home » Học Nhanh 214 Bộ Thủ – Bằng Hình Ảnh – Cách Viết và Ý Nghĩa Từng Bộ Thủ – Cho Người Mới Học Từ Đầu. | Thủ thuật có ích về 214 bộ thủ bằng hình ảnh

Học Nhanh 214 Bộ Thủ – Bằng Hình Ảnh – Cách Viết và Ý Nghĩa Từng Bộ Thủ – Cho Người Mới Học Từ Đầu. | Thủ thuật có ích về 214 bộ thủ bằng hình ảnh

22 thoughts on “Học Nhanh 214 Bộ Thủ – Bằng Hình Ảnh – Cách Viết và Ý Nghĩa Từng Bộ Thủ – Cho Người Mới Học Từ Đầu. | Thủ thuật có ích về 214 bộ thủ bằng hình ảnh”

  1. Mình rất cảm ơn bạn, mình có đam mê học mà giờ mới có thời gian nên mình xem và sẽ xem video của bạn nhiều lần nữa để học! Cám ơn bạn đã bỏ thời gian công sức ra sưu tầm và làm thành một video như vầy . Nó làm cho mình thấy đỡ rối hơn. Cảm ơn bạn.

  2. Chị nữ ko có khả năng sư phạm, không biết cách dạy, không thể truyền tải ý nghĩa cho người khác hiểu. Thấy nhiều lúc chị ngập ngừng không biết nói như thế, dẫn đến câu cú lủng củng, nói cho xong bài. Cảm giác chị này chưa hiểu Hán tự lắm thành ra cách giảng giải nó không ra đâu hết

  3. Bạn ơi, có xin phép chị Niana trước khi re-up chưa bạn nhỉ? Vui lòng tôn trọng công sức của người khác nha.

  4. Nên để thêm phiên âm cho từng từ và người mới học sẽ thích học chữ giản thể hơn là phồn thể, vì nó dễ học
    và thông dụng hơn

  5. Bạn có biết chỉ có 50 bộ thủ thường gặp cho các bạn đang luyện thi LEVEL 3-4.

    Đừng vội!bạn không nhớ được 214 bộ ngay 1 lúc thì hãy ưu tiên học những bộ thường gặp sau đây:

    1. 人BỘ NHÂN: Người, có hai chân, là sinh vật đứng thẳng, còn có dạng nhân đứng 亻.

    2. [刀]BỘ ĐAO: con dao hoặc hình thức khác 刂thường đứng bên phải các bộ khác.

    3. [力]BỘ LỰC: Sức, như hình bàn tay đánh xuống.

    4. [又]BỘ HỰU: Cái tay bắt chéo, trở lại một lần nữa.

    5. : BỘ NGÔN: Nói (thoại).

    6. [口]BỘ KHẨU: Miệng (hình cái miệng).

    7. [囗]BỘ VI: Vây quanh (phạm vi, gianh giới bao quanh).

    8. [宀]BỘ MIÊN: Mái nhà.

    9. 門: BỘ MÔN: Cửa.

    10. [彳]BỘ XÍCH: Bước ngắn, bước chân trái.

    11. [土]BỘ THỔ: Đất. Gồm bộ nhị 二với bộ cổn丨 như hình cây mọc trên mặt đất.

    12. [艹]BỘ THẢO: Cỏ. cách viết khác: 丱, 艸, 艹.

    13. [辶]BỘ SƯỚC: Chợt đi chợt đứng, Cách viết khác: 辶.

    14. 尸: BỘ THI: Thây người chết, Thi thể.

    15。BỘ KHUYỂN: Con chó. Cách viết khác:犭.:

    16. [巾]BỘ CÂN: Khăn (hình cái khăn cột ở thắt lưng hai đầu buông xuống).

    17. 广: BỘ NGHIỄM: Nhân chỗ sườn núi làm nhà( cái chấm ở trên là nóc nhà).

    18. 夕: BỘ TỊCH: buổi tối (nửa chữ nguyệt- mặt trăng vừa mọc phần dưới chưa thấy rõ).

    19. 女: BỘ NỮ: Con gái. Như người con gái chắp tay trước bụng thu gọn vạt áo.

    20. 子: BỘ TỬ: Con. Hình đứa trẻ mới sinh ra cuốn tã lót không thấy chân.

    21. 寸: BỘ THỐN: Tấc, một phần mười của thước.

    22. 工: BỘ CÔNG: Việc, người thợ ( hình dụng cụ đo góc vuông).

    23. 幺: BỘ YÊU: Nhỏ (hình đứa bé mới sinh).

    24. 弓: BỘ CUNG: Cái cung để bắn tên.

    25. : BỘ MÃ: Con ngựa.

    26. 心: BỘ TÂM: Tim(hình quả tim) cách viết khác:忄Hoặc chữ tiểu thêm nét phảy bên phải (小丶).

    27. 戈: BỘ QUA: Cái kích bằng đầu.

    28. 手: BỘ THỦ: Tay. Cách viết khác: 扌, 才.

    29. 日: BỘ NHẬT: Mặt trời, ban ngày.

    30. 月: BỘ NGUYỆT: Mặt trăng, hình trăng khuyết, ban đêm có trăng.

    31貝. : BỘ BỐI: Con Sò. Ngày xưa dù.

    34. 火: BỘ HỎA: Lửa giốn như ngọn lửa bố cao, cách viết khác:灬.

    35. 田: BỘ ĐIỀN: Ruộng (hình thử ruông chia bờ xung quanh).

    36. 目: BỘ MỤC: mắt (Hình con mắt).

    37. 示: BỘ KỲ (KÌ, THỊ): Thần đất, báo cho biết trước mọi điều một cách thần kỳ. Cách viết khác: 礻.

    38. 糸: BỘ MỊCH: Sợi tơ. (Hình lọn tơ được thắt lại).

    39. 耳: BỘ NHĨ: Tai để nghe.

    40. 衣: BỘ Y: Áo.

    41. 走: BỘ TẨU: Chạy.

    42. 足: BỘ TÚC: Chân.

    43. 金: BỘ KIM: Vàng, loài chim, Kim loại nói chung.

    44. 隹: BỘ CHUY: Giống chim đuôi ngắn.

    45. 雨: BỘ VŨ: Mưa.

    46. 食: BỘ THỰC: Ăn.

    47. : BỘ KIM: Vàng, loài chim, Kim loại nói chung.

    48. 禾: BỘ HÒA: cây lúa.

    49.竹 BỘ TRÚC: Cây Tre, Hình thức khác: ⺮

    50. 虫: BỘ TRÙNG: Côn trùng, rắn rết.

    51. 石: BỘ THẠCH: Đá (Chữ hán 厂- sườn núi, chữ khẩu口- hòn, tảng đá).

    52. 衤: BỘ Y: Áo.

    53. 頁: BỘ HIỆT: Cái đầu.

    54. 攵: BỘ PHỐC: Đánh nhẹ, cách viết khác 攵.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *