Home » HSK1 | BÀI 2- HÁN 1 | TIẾNG HÁN KHÔNG KHÓ LẮM | Tự học giáo trình Hán ngữ – quyển 1 | Hướng dẫn hữu dụng nhất về giáo trình hán ngữ

HSK1 | BÀI 2- HÁN 1 | TIẾNG HÁN KHÔNG KHÓ LẮM | Tự học giáo trình Hán ngữ – quyển 1 | Hướng dẫn hữu dụng nhất về giáo trình hán ngữ

40 thoughts on “HSK1 | BÀI 2- HÁN 1 | TIẾNG HÁN KHÔNG KHÓ LẮM | Tự học giáo trình Hán ngữ – quyển 1 | Hướng dẫn hữu dụng nhất về giáo trình hán ngữ”

  1. Đây là bộ sách khá hay dành cho những bạn muốn học tiếng Trung, các bạn tham khảo ở đây nha:
    Link sách:

    BỘ 6 QUYỂN GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ:
    https://danhgiasach.vn/sach-tieng-trung/giao-trinh-han-ngu-bo-6-quyen

    GIÁO TRÌNH BOYA SƠ CẤP 1 + BÀI TẬP SƠ CẤP 1:
    https://danhgiasach.vn/boya-so-cap-1-bai-tap-so-cap-1

    GIÁO TRÌNH CHUẨN HSK 1 + BÀI TẬP:
    https://danhgiasach.vn/giao-trinh-chuan-hsk1-bai-tap

    NGỮ PHÁP HSK – CẤU TRÚC GIAO TIẾP & LUYỆN VIẾT HSK 4-5:
    https://danhgiasach.vn/ngu-phap-hsk-va-luyen-viet-4-5

    MÔ PHỎNG ĐỀ THI HSK5:
    https://danhgiasach.vn/mo-phong-de-thi-hsk5

    CẤU TRÚC CỐ ĐỊNH TIẾNG TRUNG ỨNG DỤNG:
    https://danhgiasach.vn/cau-truc-co-dinh-tieng-trung-ung-dung

  2. 谢谢老师:xièxiè lǎoshī !!
    1/ TỪ VỰNG :

    女 : nǚ : phụ nữ , đàn bà .
    男 : nán : con trai .
    + 田 : tián : ruộng .
    + 力 : lì : lực .

    妈妈 : māma : mẹ .
    +女 : nǚ : phụ nữ .
    +马 : mǎ : ngựa .

    姐姐 : jiějie : chị gái .
    +女 : nǚ : phụ nữ .
    +且 : qiě : và .

    妹妹 : mèimei : em gái .
    +女 : nǚ : phụ nữ .
    +未 : wèi : chưa , vị thành niên .

    爸爸 : bàba : bố , cha , ba .

    哥哥 : gēge : anh trai .
    + 可爱 : kě'ài : dễ thương  

    弟弟 : dìdi : em trai .

    忙 : máng : bận
    Vd: 你忙吗?
    「°」忙,不忙。

    很 : hěn : rất

    太 : tài : … quá !
    Vd: 太…了! 不…太!

    汉 : hàn : Hán .
    语 : yǔ : tiếng .
    难 : nán : khó .
    Vd : 汉语难吗?
    「°」很难!不太难!

    2 / HỘI THOẠI :
    1_Listen :
    2_Mẫu Câu :

    # RẤT + adj/verb
      很 + adj/verb

    # adj/verb+ QUÁ
    太+ adj/verb +了

    # KHÔNG + adj/verb + LẮM
    不太 + adj/verb

    # CÂU TRẦN THUẬT + 吗?
    ( CN + ĐT+ TN ) + 吗 ?
    Vd : 爸爸爱妈妈吗?
    「°」爱,很爱,不爱,不太爱。

    ( CN + TT ) + 吗 ?
    Vd : 爸爸忙吗?
    「°」忙,很忙,不太忙。
    Vd : 我妹妹可爱吗?
    「°]可爱,很可爱,不可爱,不太可爱 。
    Vd : 汉语难吗?
    「°」难,很难,不难,不太难。

    3 / LUYỆN TẬP :

    1_ Luyện nghe :

    2_ Luyện nói :
    你好!你好吗?
    你忙吗?
    你爸妈好吗?你爸妈忙吗?
    你妹妹可爱吗?
    你姐姐可爱吗?
    你哥哥弟弟好吗?他们忙吗?
    汉语难吗?
    你汉语好吗?

    2_ Luyện đọc  :
    * Câu 1 : 1_A ; 2_C ; 3_B.
    * Câu 2 : 1_B ; 2_C ; 3_B.
    * Câu 3 : 1_A ; 2_A.

    3_ Luyện viết :
    爸妈好。
    爸妈好吗?
    哥哥,姐姐好吗?
    你们忙吗?
    我很好,也不太忙。
    我很爱你们。
    我的汉语很好。
    汉语老师很爱我。

    ❤️

  3. 1. 爸妈你好
    2。爸妈好吗?
    3。哥哥姐姐好吗?
    4。你们忙吗?
    5. 我很好,也不太忙
    6。我爱你们
    7。我汉语很好
    8。汉语老师很爱我

  4. Cô ns cô đừng có viết chữ lên nha cô, mấy cái chữ màu đen trên đó nó che hết trơn r nên em kg thấy đc mấy cái chữ Trung ở đó

  5. mọi người ơi cho mình hỏi sắp xếp thứ tự chữ hán sao cho đúng nghĩa ạ mình toàn bị ghép thứ tự chữ bị đảo lộn thôi ạ ví dụ như thầy giáo tiếng hán rất yêu con thì mình dịch và viết thành laoshi hanyu hen ai ni như thế có được không ạ

  6. em thích cô lắm đó ạ, trước em từng học khá nhiều giáo viên onl nhưng chỉ có cô là dạy đủ 4 kỹ năng thôi đó ạ, mong cô dạy hết 6 quyển luôn ạ

Leave a Reply

Your email address will not be published.