HỌC TIẾNG PHÁP

từ vựng tiếng Anh sang chảnh về Covid-19 / khiemslays | Hướng dẫn có ích về dịch từ vựng tiếng anh

Công Nam

Xin chào các bạn, mình là Công Nam là người chiụ trách nhiệm chính cho mọi hoạt động tin tức của web này. Mọi thông tin mình cung cấp các bạn đều có thể tham khảo nhé!

Related Articles

44 Comments

  1. Em quay lại để nói lời cảm ơn cực bự tới anh vì nhờ video này mà em đã làm được bài luận thi chuyên rồi ạ, tuy không nhớ được vài từ nhưng cũng khá oke, huhu cảm ơn Khim nhiềuuu nhắmmmm

  2. ————— 30 từ vựng về Covid-19 —————
    1. Carrier: người mang bệnh
    2. Community spread: sự lây nhiễm trong cộng đồng
    3. Contact tracing: sự truy tìm nguồn tiếp xúc
    4. Contagious (adj): sự lây nhiễm
    • Highly contagious: có tính lây nhiễm cao
    5. Droplet: giọt bắn
    6. PPE (Personal Protective Equipment): vật dụng bảo hộ cá nhân
    7. Herd immunity: sự miễn dịch cộng đồng
    8. Immune system: hệ miễn dịch
    • a compromised immune system: hệ miễn dịch bị suy yếu
    9. Incubation period: thời gian ủ bệnh
    10. Preventative measure: biện pháp phòng ngừa
    11. Hand rub / hand gel / hand sanitizer: dung dịch rửa tay
    12. Test kit: bộ kit xét nghiệm
    13. Social distancing: sự giãn cách xã hội
    14. Quarantine: (sự) cách li, kiểm dịch
    Ex: Many university dormitories in Vietnam have been turned into quarantine facilities: rất nhiều kí túc xá của các trường đại học ở Việt Nam được biến thành cơ sở vật chất để phục vụ cho việc cách li
    15. Medical check: sự kiểm tra sức khỏe
    16. Helth declaration form: tờ khai báo y tế
    • to declare healthy status: khai báo tình trạng sức khỏe
    17. Repatriate
    • ngoại động từ: đưa ai về nước, đưa ai hồi hương
    • nội động từ: hồi hương
    • danh từ: người về nước, người hồi hương
    Ex: Many Vietnamese living overseas were repatriated during the Covid-19 pandemic (nhiều người Việt Nam sống ở nước ngoài được đưa về nước trong suốt đại dịch Covid-19)
    18. Patient zero: bệnh nhân đầu tiên
    19. Super spreader: người siêu lây nhiễm
    20. Epicenter: tâm dịch
    21. Lockdown: sự đóng cửa
    Ex 1: The school was placed on lockdown (trường học bị buộc phải đóng cửa)
    Ex 2: The government decided to impose a lockdown on the whole country (chính phủ quyết định ra lệnh đóng cửa toàn bộ đất nước)
    22. Mass gathering: tụ tập đông người
    23. Panic buying: mua nhiều vì sợ hết hàng
    24. Stockpiling = hoarding: sự tích trữ hàng hóa
    25. Asymptomatic (adj): có bệnh nhưng không lộ triệu chứng
    26. To contain: kìm lại, kiểm soát
    Ex: Vietnam is one of the few countries that have successfully contained Covid-19 (Việt Nam là một trong rất ít những nước kiểm soát tốt dịch Covid-19)
    27. Medical supplies: vật tư y tế
    28. Mask: khẩu trang
    29. Ventilator: máy thở
    30. Financial aid package: gói hỗ trợ tài chính

  3. carrier : người mang bệnh
    community spread : sự lây nhiễm trong cộng đồng
    contagious (a) dễ lây nhiễm
    highly contagious
    preventative measure : bp phòng ngừa
    hand rub/gel/sanitizer : dd rửa tay
    social distancing : sự giãn cách xh
    medical check : sự kt sức khoẻ
    lockdown (n) sự đóng cửa
    the school was placed on lockdown
    contain (v) kiểm soát

  4. Video rất hay và hữu ích. Nhưng mà anh có thể nói chậm một chút không ạ? Tốc độ làm em muốn "trầm cảm" mặc dù có thể chỉnh tốc độ 0.75x nhưng nó cứ quái quái thế nào. 🙂

  5. anh ơi em góp ý xíu là lần sau anh làm cách nào để hem bị lẫn tạp âm vào mic được hong ạ? nghe nhiều thấy nó rè rè bị mệt í ạ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button