Home » Từ vựng Tiếng Nhật theo chủ đề Công cụ | từ vựng xây dựng Nhật Bản | hình ảnh,thu âm tiếng việt | Thông tin có ích nhất từ vựng tiếng trung chuyên ngành xây dựng

Từ vựng Tiếng Nhật theo chủ đề Công cụ | từ vựng xây dựng Nhật Bản | hình ảnh,thu âm tiếng việt | Thông tin có ích nhất từ vựng tiếng trung chuyên ngành xây dựng

8 thoughts on “Từ vựng Tiếng Nhật theo chủ đề Công cụ | từ vựng xây dựng Nhật Bản | hình ảnh,thu âm tiếng việt | Thông tin có ích nhất từ vựng tiếng trung chuyên ngành xây dựng”

  1. Cái xẻng chộn đó gọi là. Heza hoặc là kagoasuki. Nó có 2 loại loại này mỏng gọi là heza. Còn cái pharetto là cái để ke đồ. Làm video cẩn thận vào.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *